translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "tự chủ" (1件)
tự chủ
日本語 自主的な、自律的な
Sinh viên được khuyến khích học tập tự chủ để phát triển kỹ năng.
学生はスキルを伸ばすために自主的に学習することが推奨されます。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "tự chủ" (1件)
từ chức
日本語 辞任する
Bộ trưởng đã quyết định từ chức sau vụ bê bối.
大臣はスキャンダルの後、辞任することを決定した。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "tự chủ" (5件)
Việt Nam kiên định thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.
ベトナムは独立自主の外交路線を堅持しています。
Sinh viên được khuyến khích học tập tự chủ để phát triển kỹ năng.
学生はスキルを伸ばすために自主的に学習することが推奨されます。
Điều quan trọng là có thể tự chữa lành và bước qua hoàn toàn rồi.
重要なのは、完全に自分で癒し、乗り越えられていることだ。
Theo truyền thuyết, nhà tiên tri đã nhận được thông điệp thiêng liêng từ Chúa.
伝説によると、預言者は神からの神聖なメッセージを受け取ったという。
Bộ trưởng đã quyết định từ chức sau vụ bê bối.
大臣はスキャンダルの後、辞任することを決定した。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)