辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "tự chủ" (1件)

tự chủ
日本語 形自主的な、自律的な
マイ単語
Sinh viên được khuyến khích học tập tự chủ để phát triển kỹ năng.
学生はスキルを伸ばすために自主的に学習することが推奨されます。

swap_horiz 類語検索結果 "tự chủ" (3件)

từ chức
日本語 動辞任する
マイ単語
Bộ trưởng đã quyết định từ chức sau vụ bê bối.
大臣はスキャンダルの後、辞任することを決定した。
trao quyền tự chủ
日本語 フ自治権を与える
マイ単語
Chính phủ sẽ trao quyền tự chủ lớn hơn cho các doanh nghiệp nhà nước.
政府は国有企業により大きな自治権を与えるだろう。
khả năng tự chủ
日本語 フ自制能力
マイ単語
Người lớn tuổi thường có khả năng tự chủ suy giảm.
高齢者はしばしば自制能力が低下する。

format_quote フレーズ検索結果 "tự chủ" (8件)

Việt Nam kiên định thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.
ベトナムは独立自主の外交路線を堅持しています。
Sinh viên được khuyến khích học tập tự chủ để phát triển kỹ năng.
学生はスキルを伸ばすために自主的に学習することが推奨されます。
Điều quan trọng là có thể tự chữa lành và bước qua hoàn toàn rồi.
重要なのは、完全に自分で癒し、乗り越えられていることだ。
Theo truyền thuyết, nhà tiên tri đã nhận được thông điệp thiêng liêng từ Chúa.
伝説によると、預言者は神からの神聖なメッセージを受け取ったという。
Bộ trưởng đã quyết định từ chức sau vụ bê bối.
大臣はスキャンダルの後、辞任することを決定した。
Chính phủ sẽ trao quyền tự chủ lớn hơn cho các doanh nghiệp nhà nước.
政府は国有企業により大きな自治権を与えるだろう。
Tự chủ dây chuyền sản xuất đạn tên lửa.
ミサイル弾の生産ラインを自給自足する。
Người lớn tuổi thường có khả năng tự chủ suy giảm.
高齢者はしばしば自制能力が低下する。